济济一堂 nghĩa là Tụ họp trong một sảnh (thành ngữ); tụ tập dưới một mái nhà.
Nghĩa của 济济一堂
jǐjǐyītáng
TẾ TẾ NHẤT ĐƯỜNGCụm từphồn thể 濟濟一堂
Tụ họp trong một sảnh (thành ngữ); tụ tập dưới một mái nhà
Câu hỏi thường gặp
济济一堂 nghĩa là gì?
济济一堂 (jǐjǐyītáng) nghĩa là Tụ họp trong một sảnh (thành ngữ); tụ tập dưới một mái nhà.
济济一堂 đọc thế nào?
济济一堂 đọc là jǐjǐyītáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 济济一堂 là gì?
Âm Hán Việt của 济济一堂 là "tế tế nhất đường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.