TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑厚

húnhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾厚

Âm Hán Việt HỒN HẬU

浑厚 nghĩa là Chất phác và trung thực.

Nghĩa của 浑厚

húnhòu

HỒN HẬUTính từphồn thể 渾厚
  1. Chất phác và trung thực
  2. Giản dị
  3. âm nhạc,... Sâu lắng và vang dội

Câu hỏi thường gặp

浑厚 nghĩa là gì?

浑厚 (húnhòu) nghĩa là Chất phác và trung thực.

浑厚 đọc thế nào?

浑厚 đọc là húnhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 浑厚 là gì?

Âm Hán Việt của 浑厚 là "hồn hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.