TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑圆

húnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾圓

Âm Hán Việt HỒN VIÊN

浑圆 nghĩa là tròn trịa hoàn hảo, hòa nhã.

Nghĩa của 浑圆

húnyuán

HỒN VIÊNTính từphồn thể 渾圓
  1. Tròn trịa hoàn hảo
  2. ví von Hòa nhã
  3. Chu đáo
  4. Khéo léo (cách làm việc)

Câu hỏi thường gặp

浑圆 nghĩa là gì?

浑圆 (húnyuán) nghĩa là tròn trịa hoàn hảo, hòa nhã.

浑圆 đọc thế nào?

浑圆 đọc là húnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 浑圆 là gì?

Âm Hán Việt của 浑圆 là "hồn viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.