TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑天仪

húntiānyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾天儀

Âm Hán Việt HỒN THIÊN NGHI

浑天仪 nghĩa là quả cầu thiên văn.

Nghĩa của 浑天仪

húntiānyí

HỒN THIÊN NGHIDanh từphồn thể 渾天儀
  1. Quả cầu thiên văn (thiên văn học)

Câu hỏi thường gặp

浑天仪 nghĩa là gì?

浑天仪 (húntiānyí) nghĩa là quả cầu thiên văn.

浑天仪 đọc thế nào?

浑天仪 đọc là húntiānyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 浑天仪 là gì?

Âm Hán Việt của 浑天仪 là "hồn thiên nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.