TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑水摸鱼

húnshuǐmōyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾水摸魚

浑水摸鱼 nghĩa là Thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân.

Nghĩa của 浑水摸鱼

húnshuǐmōyú

Cụm từphồn thể 渾水摸魚
  1. Thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân

Câu hỏi thường gặp

浑水摸鱼 nghĩa là gì?

浑水摸鱼 (húnshuǐmōyú) nghĩa là Thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân.

浑水摸鱼 đọc thế nào?

浑水摸鱼 đọc là húnshuǐmōyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.