TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑浊

húnzhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾濁

Âm Hán Việt HỒN TRỌC

浑浊 nghĩa là đục, ngầu.

Nghĩa của 浑浊

húnzhuó

HỒN TRỌCTính từphồn thể 渾濁
  1. Đục
  2. Ngầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浑浊

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

浑浊 nghĩa là gì?

浑浊 (húnzhuó) nghĩa là đục, ngầu.

浑浊 đọc thế nào?

浑浊 đọc là húnzhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 浑浊 là gì?

Âm Hán Việt của 浑浊 là "hồn trọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.