浑浊
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 渾濁
浑浊 nghĩa là đục, ngầu.
Nghĩa của 浑浊
húnzhuó
HỒN TRỌCTính từphồn thể 渾濁- Đục
- Ngầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浑浊
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
浑浊 nghĩa là gì?
浑浊 (húnzhuó) nghĩa là đục, ngầu.
浑浊 đọc thế nào?
浑浊 đọc là húnzhuó (pinyin).
Âm Hán Việt của 浑浊 là gì?
Âm Hán Việt của 浑浊 là "hồn trọc".