TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑身

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
húnshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾身

Âm Hán Việt HỒN THÂN

浑身 nghĩa là khắp người, từ đầu đến chân.

Nghĩa của 浑身

húnshēn

HỒN THÂNDanh từ, Phó từphồn thể 渾身
  1. Khắp người
  2. Từ đầu đến chân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浑身

Đồng nghĩa

Từ ghép có 浑身

Câu hỏi thường gặp

浑身 nghĩa là gì?

浑身 (húnshēn) nghĩa là khắp người, từ đầu đến chân.

浑身 đọc thế nào?

浑身 đọc là húnshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浑身 là gì?

Âm Hán Việt của 浑身 là "hồn thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.