浑身
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 渾身
浑身 nghĩa là khắp người, từ đầu đến chân.
Nghĩa của 浑身
húnshēn
HỒN THÂNDanh từ, Phó từphồn thể 渾身- Khắp người
- Từ đầu đến chân
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浑身
Đồng nghĩa
Từ ghép có 浑身
Câu hỏi thường gặp
浑身 nghĩa là gì?
浑身 (húnshēn) nghĩa là khắp người, từ đầu đến chân.
浑身 đọc thế nào?
浑身 đọc là húnshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 浑身 là gì?
Âm Hán Việt của 浑身 là "hồn thân".