TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑身上下

húnshēnshàngxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾身上下

Âm Hán Việt HỒN THÂN THƯỢNG HẠ

浑身上下 nghĩa là khắp người, từ đầu đến chân.

Nghĩa của 浑身上下

húnshēnshàngxià

HỒN THÂN THƯỢNG HẠphồn thể 渾身上下
  1. Khắp người
  2. Từ đầu đến chân

Câu hỏi thường gặp

浑身上下 nghĩa là gì?

浑身上下 (húnshēnshàngxià) nghĩa là khắp người, từ đầu đến chân.

浑身上下 đọc thế nào?

浑身上下 đọc là húnshēnshàngxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 浑身上下 là gì?

Âm Hán Việt của 浑身上下 là "hồn thân thượng hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.