TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浓妆艳抹

nóngzhuāngyànmǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濃妝艷抹

Âm Hán Việt NỒNG TRANG DIỄM MẠT

浓妆艳抹 nghĩa là trang điểm lộ liễu.

Nghĩa của 浓妆艳抹

nóngzhuāngyànmǒ

NỒNG TRANG DIỄM MẠTphồn thể 濃妝艷抹
  1. thành ngữ Trang điểm lộ liễu
  2. Ăn mặc sang trọng và trang điểm

Câu hỏi thường gặp

浓妆艳抹 nghĩa là gì?

浓妆艳抹 (nóngzhuāngyànmǒ) nghĩa là trang điểm lộ liễu.

浓妆艳抹 đọc thế nào?

浓妆艳抹 đọc là nóngzhuāngyànmǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 浓妆艳抹 là gì?

Âm Hán Việt của 浓妆艳抹 là "nồng trang diễm mạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.