TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浓密

nóngmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濃密

Âm Hán Việt NỒNG MẬT

浓密 nghĩa là dày, đậm đặc.

Nghĩa của 浓密

nóngmì

NỒNG MẬTTính từphồn thể 濃密
  1. Dày
  2. Đậm đặc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浓密

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

浓密 nghĩa là gì?

浓密 (nóngmì) nghĩa là dày, đậm đặc.

浓密 đọc thế nào?

浓密 đọc là nóngmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 浓密 là gì?

Âm Hán Việt của 浓密 là "nồng mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.