浓淡 nghĩa là Sắc thái (của màu sắc, ví dụ: đậm hoặc nhạt).
Nghĩa của 浓淡
nóngdàn
NỒNG ĐẠMDanh từphồn thể 濃淡
Sắc thái (của màu sắc, ví dụ: đậm hoặc nhạt)
Câu hỏi thường gặp
浓淡 nghĩa là gì?
浓淡 (nóngdàn) nghĩa là Sắc thái (của màu sắc, ví dụ: đậm hoặc nhạt).
浓淡 đọc thế nào?
浓淡 đọc là nóngdàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 浓淡 là gì?
Âm Hán Việt của 浓淡 là "nồng đạm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.