TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浓烈

nóngliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濃烈

Âm Hán Việt NỒNG LIỆT

浓烈 nghĩa là đậm.

Nghĩa của 浓烈

nóngliè

NỒNG LIỆTTính từphồn thể 濃烈
  1. Đậm (mùi vị, hương thơm)

Câu hỏi thường gặp

浓烈 nghĩa là gì?

浓烈 (nóngliè) nghĩa là đậm.

浓烈 đọc thế nào?

浓烈 đọc là nóngliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 浓烈 là gì?

Âm Hán Việt của 浓烈 là "nồng liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.