TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浓缩

nóngsuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濃縮

Âm Hán Việt NỒNG SÚC

浓缩 nghĩa là cô đặc, sự cô đặc.

Nghĩa của 浓缩

nóngsuō

NỒNG SÚCĐộng từphồn thể 濃縮
  1. Cô đặc (một chất lỏng)
  2. Sự cô đặc
  3. Cà phê espresso
  4. Viết tắt của 意式浓缩咖啡

Từ ghép có 浓缩

Câu hỏi thường gặp

浓缩 nghĩa là gì?

浓缩 (nóngsuō) nghĩa là cô đặc, sự cô đặc.

浓缩 đọc thế nào?

浓缩 đọc là nóngsuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 浓缩 là gì?

Âm Hán Việt của 浓缩 là "nồng súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.