浓缩机 (nóngsuōjī) nghĩa là Thiết bị để cô đặc (một chất lỏng).
浓缩机 đọc thế nào?
浓缩机 đọc là nóngsuōjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 浓缩机 là gì?
Âm Hán Việt của 浓缩机 là "nồng súc cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.