TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浓郁

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nóngyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濃郁

Âm Hán Việt NỒNG ÚC

浓郁 nghĩa là đậm, mạnh.

Nghĩa của 浓郁

nóngyù

NỒNG ÚCTính từphồn thể 濃郁
  1. Đậm
  2. Mạnh
  3. Nồng (hương thơm)
  4. Dày đặc
  5. Đậm đà
  6. Mãnh liệt

Câu hỏi thường gặp

浓郁 nghĩa là gì?

浓郁 (nóngyù) nghĩa là đậm, mạnh.

浓郁 đọc thế nào?

浓郁 đọc là nóngyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 浓郁 là gì?

Âm Hán Việt của 浓郁 là "nồng úc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.