浓郁
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 濃郁
浓郁 nghĩa là đậm, mạnh.
Nghĩa của 浓郁
nóngyù
NỒNG ÚCTính từphồn thể 濃郁- Đậm
- Mạnh
- Nồng (hương thơm)
- Dày đặc
- Đậm đà
- Mãnh liệt
Câu hỏi thường gặp
浓郁 nghĩa là gì?
浓郁 (nóngyù) nghĩa là đậm, mạnh.
浓郁 đọc thế nào?
浓郁 đọc là nóngyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 浓郁 là gì?
Âm Hán Việt của 浓郁 là "nồng úc".