TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浜

bāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: banh, binh

浜 nghĩa là suối, lạch.

Nghĩa của 浜

bāng

  1. Suối
  2. Lạch

bīn

  1. Dùng trong địa danh Nhật Bản như Yokohama 横浜 (Héngbīn) với giá trị ngữ âm hama
  2. Biến thể tiếng Nhật của 滨 (bīn)

Câu hỏi thường gặp

浜 nghĩa là gì?

浜 (bāng, bīn) nghĩa là suối, lạch.

浜 đọc thế nào?

浜 đọc là bāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.