TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浚

jùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濬

Âm Hán Việt TUẤN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuấn

浚 nghĩa là nạo vét.

Nghĩa của 浚

jùn

TUẤN
  1. Nạo vét (sông)

jùn

TUẤNphồn thể 濬
  1. Biến thể của 浚 (jùn)

Từ ghép có 浚

Câu hỏi thường gặp

浚 nghĩa là gì?

浚 (jùn) nghĩa là nạo vét.

浚 đọc thế nào?

浚 đọc là jùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浚 là gì?

Âm Hán Việt của 浚 là "tuấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.