TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浣

huàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 澣

Âm Hán Việt HOÁN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoán, cán

浣 nghĩa là rửa, xả.

Nghĩa của 浣

huàn

HOÁN
  1. Rửa
  2. Xả
  3. Bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường)
  4. Tiếng Đài Loan đọc là huǎn
  5. Cũng đọc là wǎn

huàn

HOÁNphồn thể 澣
  1. Biến thể của 浣 (huàn)

Từ ghép có 浣

Câu hỏi thường gặp

浣 nghĩa là gì?

浣 (huàn) nghĩa là rửa, xả.

浣 đọc thế nào?

浣 đọc là huàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浣 là gì?

Âm Hán Việt của 浣 là "hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.