TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浣女

huànnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÁN NỮ

浣女 nghĩa là người giặt đồ.

Nghĩa của 浣女

huànnǚ

HOÁN NỮ
  1. Người giặt đồ

Câu hỏi thường gặp

浣女 nghĩa là gì?

浣女 (huànnǚ) nghĩa là người giặt đồ.

浣女 đọc thế nào?

浣女 đọc là huànnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 浣女 là gì?

Âm Hán Việt của 浣女 là "hoán nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.