TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浦那

Pǔnà giọng máy của trình duyệt

浦那 nghĩa là Pune, thành phố lớn thứ hai của Mahārāshtra 马哈拉施特拉邦 ở miền tây Ấn Độ.

Nghĩa của 浦那

Pǔnà

Tên riêngtên riêng
  1. Pune, thành phố lớn thứ hai của Mahārāshtra 马哈拉施特拉邦 ở miền tây Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

浦那 nghĩa là gì?

浦那 (pǔnà) nghĩa là Pune, thành phố lớn thứ hai của Mahārāshtra 马哈拉施特拉邦 ở miền tây Ấn Độ.

浦那 đọc thế nào?

浦那 đọc là Pǔnà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.