TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浩

hào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠO
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạo

浩 nghĩa là to lớn, rộng lớn.

Nghĩa của 浩

hào

HẠO
  1. To lớn
  2. Rộng lớn (nước)
  3. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Từ ghép có 浩

Thành ngữ có 浩

  • 浩浩荡荡 — Hoành tráng; tráng lệ
  • 浩如烟海 — Mênh mông như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)

Câu hỏi thường gặp

浩 nghĩa là gì?

浩 (hào) nghĩa là to lớn, rộng lớn.

浩 đọc thế nào?

浩 đọc là hào (pinyin).

Âm Hán Việt của 浩 là gì?

Âm Hán Việt của 浩 là "hạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.