TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浩然

hàorán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠO NHIÊN

浩然 nghĩa là rộng lớn, mênh mông.

Nghĩa của 浩然

hàorán

HẠO NHIÊNTính từ
  1. Rộng lớn
  2. Mênh mông
  3. Áp đảo

Hào Rán

HẠO NHIÊNTính từtên riêng
  1. Hao Ran (1932-2008), nhà báo và tiểu thuyết gia vô sản

Câu hỏi thường gặp

浩然 nghĩa là gì?

浩然 (hàorán, hào rán) nghĩa là rộng lớn, mênh mông.

浩然 đọc thế nào?

浩然 đọc là hàorán (pinyin).

Âm Hán Việt của 浩然 là gì?

Âm Hán Việt của 浩然 là "hạo nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.