TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浩特

hàotè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠO ĐẶC

浩特 nghĩa là trại du mục.

Nghĩa của 浩特

hàotè

HẠO ĐẶCDanh từ
  1. Trại du mục
  2. Thị trấn hoặc làng (tiếng Mông Cổ: khot)

Câu hỏi thường gặp

浩特 nghĩa là gì?

浩特 (hàotè) nghĩa là trại du mục.

浩特 đọc thế nào?

浩特 đọc là hàotè (pinyin).

Âm Hán Việt của 浩特 là gì?

Âm Hán Việt của 浩特 là "hạo đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.