TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浪人

làngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNG NHÂN

浪人 nghĩa là kẻ lang thang, người thất nghiệp.

Nghĩa của 浪人

làngrén

LÃNG NHÂNDanh từ
  1. Kẻ lang thang
  2. Người thất nghiệp
  3. Lãng nhân (samurai không chủ lang thang)

Câu hỏi thường gặp

浪人 nghĩa là gì?

浪人 (làngrén) nghĩa là kẻ lang thang, người thất nghiệp.

浪人 đọc thế nào?

浪人 đọc là làngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 浪人 là gì?

Âm Hán Việt của 浪人 là "lãng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.