TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浪迹江湖

làngjìjiānghú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浪跡江湖

Âm Hán Việt LÃNG TÍCH GIANG HỒ

浪迹江湖 nghĩa là đi khắp nơi, chìm nổi theo gió.

Nghĩa của 浪迹江湖

làngjìjiānghú

LÃNG TÍCH GIANG HỒphồn thể 浪跡江湖
  1. Đi khắp nơi
  2. Chìm nổi theo gió

Câu hỏi thường gặp

浪迹江湖 nghĩa là gì?

浪迹江湖 (làngjìjiānghú) nghĩa là đi khắp nơi, chìm nổi theo gió.

浪迹江湖 đọc thế nào?

浪迹江湖 đọc là làngjìjiānghú (pinyin).

Âm Hán Việt của 浪迹江湖 là gì?

Âm Hán Việt của 浪迹江湖 là "lãng tích giang hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.