浮光掠影 nghĩa là Ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua.
Nghĩa của 浮光掠影
fúguānglüèyǐng
PHÙ QUANG LƯỢC ẢNHCụm từ
thành ngữ Ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua
Cảnh vật mờ ảo
Qua loa
Không sâu sắc
Câu hỏi thường gặp
浮光掠影 nghĩa là gì?
浮光掠影 (fúguānglüèyǐng) nghĩa là Ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua.
浮光掠影 đọc thế nào?
浮光掠影 đọc là fúguānglüèyǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 浮光掠影 là gì?
Âm Hán Việt của 浮光掠影 là "phù quang lược ảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.