浮利 nghĩa là Lợi lộc phù du, hời hợt, như của cải và danh tiếng.
Nghĩa của 浮利
fúlì
PHÙ LỢI
Lợi lộc phù du, hời hợt, như của cải và danh tiếng
Câu hỏi thường gặp
浮利 nghĩa là gì?
浮利 (fúlì) nghĩa là Lợi lộc phù du, hời hợt, như của cải và danh tiếng.
浮利 đọc thế nào?
浮利 đọc là fúlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 浮利 là gì?
Âm Hán Việt của 浮利 là "phù lợi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.