TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮华

fúhuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浮華

Âm Hán Việt PHÙ HOA

浮华 nghĩa là phô trương, giả tạo.

Nghĩa của 浮华

fúhuá

PHÙ HOATính từphồn thể 浮華
  1. Phô trương
  2. Giả tạo
  3. Hào nhoáng

Câu hỏi thường gặp

浮华 nghĩa là gì?

浮华 (fúhuá) nghĩa là phô trương, giả tạo.

浮华 đọc thế nào?

浮华 đọc là fúhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮华 là gì?

Âm Hán Việt của 浮华 là "phù hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.