TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮气

fúqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浮氣

Âm Hán Việt PHÙ KHÍ

浮气 nghĩa là hơi thở yếu, nhẹ dạ.

Nghĩa của 浮气

fúqì

PHÙ KHÍphồn thể 浮氣
  1. Hơi thở yếu
  2. Nhẹ dạ
  3. Không chín chắn

Câu hỏi thường gặp

浮气 nghĩa là gì?

浮气 (fúqì) nghĩa là hơi thở yếu, nhẹ dạ.

浮气 đọc thế nào?

浮气 đọc là fúqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮气 là gì?

Âm Hán Việt của 浮气 là "phù khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.