TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮浅

fúqiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浮淺

Âm Hán Việt PHÙ THIỂN

浮浅 nghĩa là nông cạn, không sâu.

Nghĩa của 浮浅

fúqiǎn

PHÙ THIỂNTính từphồn thể 浮淺
  1. Nông cạn; không sâu; hời hợt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浮浅

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

浮浅 nghĩa là gì?

浮浅 (fúqiǎn) nghĩa là nông cạn, không sâu.

浮浅 đọc thế nào?

浮浅 đọc là fúqiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮浅 là gì?

Âm Hán Việt của 浮浅 là "phù thiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.