TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肤浅

fūqiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膚淺

Âm Hán Việt PHU THIỂN

肤浅 nghĩa là nông cạn, hời hợt.

Nghĩa của 肤浅

fūqiǎn

PHU THIỂNTính từphồn thể 膚淺
  1. Nông cạn
  2. Hời hợt
  3. Cạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肤浅

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

肤浅 nghĩa là gì?

肤浅 (fūqiǎn) nghĩa là nông cạn, hời hợt.

肤浅 đọc thế nào?

肤浅 đọc là fūqiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 肤浅 là gì?

Âm Hán Việt của 肤浅 là "phu thiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.