TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮滑

fúhuá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ HOẠT

浮滑 nghĩa là Hời hợt và không chân thành.

Nghĩa của 浮滑

fúhuá

PHÙ HOẠTTính từ
  1. ngôn ngữ hoặc hành vi Hời hợt và không chân thành

Câu hỏi thường gặp

浮滑 nghĩa là gì?

浮滑 (fúhuá) nghĩa là Hời hợt và không chân thành.

浮滑 đọc thế nào?

浮滑 đọc là fúhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮滑 là gì?

Âm Hán Việt của 浮滑 là "phù hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.