TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮生六记

Fú Shēng Liù Jì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浮生六記

Âm Hán Việt PHÙ SINH LỤC KÝ

浮生六记 nghĩa là Six Records of a Floating Life, tiểu thuyết tự truyện và miêu tả cuộc sống triều Thanh của 沈复 (Shěn Fù), xuất bản năm 1808.

Nghĩa của 浮生六记

Fú Shēng Liù Jì

PHÙ SINH LỤC KÝphồn thể 浮生六記tên riêng
  1. Six Records of a Floating Life, tiểu thuyết tự truyện và miêu tả cuộc sống triều Thanh của 沈复 (Shěn Fù), xuất bản năm 1808

Câu hỏi thường gặp

浮生六记 nghĩa là gì?

浮生六记 (fú shēng liù jì) nghĩa là Six Records of a Floating Life, tiểu thuyết tự truyện và miêu tả cuộc sống triều Thanh của 沈复 (Shěn Fù), xuất bản năm 1808.

浮生六记 đọc thế nào?

浮生六记 đọc là Fú Shēng Liù Jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮生六记 là gì?

Âm Hán Việt của 浮生六记 là "phù sinh lục ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.