TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮现

fúxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浮現

Âm Hán Việt PHÙ HIỆN

浮现 nghĩa là xuất hiện trước mắt, hiện ra.

Nghĩa của 浮现

fúxiàn

PHÙ HIỆNĐộng từphồn thể 浮現
  1. Xuất hiện trước mắt
  2. Hiện ra
  3. Trôi nổi mà xuất hiện
  4. Hiện về (hình ảnh quá khứ)
  5. Nó hiện ra
  6. Nó xảy ra (với tôi rằng..)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浮现

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

浮现 nghĩa là gì?

浮现 (fúxiàn) nghĩa là xuất hiện trước mắt, hiện ra.

浮现 đọc thế nào?

浮现 đọc là fúxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮现 là gì?

Âm Hán Việt của 浮现 là "phù hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.