浮现
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 浮現
浮现 nghĩa là xuất hiện trước mắt, hiện ra.
Nghĩa của 浮现
fúxiàn
PHÙ HIỆNĐộng từphồn thể 浮現- Xuất hiện trước mắt
- Hiện ra
- Trôi nổi mà xuất hiện
- Hiện về (hình ảnh quá khứ)
- Nó hiện ra
- Nó xảy ra (với tôi rằng..)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浮现
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
浮现 nghĩa là gì?
浮现 (fúxiàn) nghĩa là xuất hiện trước mắt, hiện ra.
浮现 đọc thế nào?
浮现 đọc là fúxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 浮现 là gì?
Âm Hán Việt của 浮现 là "phù hiện".