TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮萍

fúpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ BÌNH
Lượng từ đi kèm: 叶 (yè)

浮萍 nghĩa là bèo.

Nghĩa của 浮萍

fúpíng

PHÙ BÌNHDanh từ
  1. Bèo

Câu hỏi thường gặp

浮萍 nghĩa là gì?

浮萍 (fúpíng) nghĩa là bèo.

浮萍 đọc thế nào?

浮萍 đọc là fúpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮萍 là gì?

Âm Hán Việt của 浮萍 là "phù bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.