TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮肿

fúzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浮腫

Âm Hán Việt PHÙ THŨNG

浮肿 nghĩa là bị phù, sưng.

Nghĩa của 浮肿

fúzhǒng

PHÙ THŨNGĐộng từ, Danh từphồn thể 浮腫
  1. (thuật ngữ không chuyên cho 水肿 (shuǐzhǒng)) bị phù; sưng; phồng; phù thũng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浮肿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

浮肿 nghĩa là gì?

浮肿 (fúzhǒng) nghĩa là bị phù, sưng.

浮肿 đọc thế nào?

浮肿 đọc là fúzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮肿 là gì?

Âm Hán Việt của 浮肿 là "phù thũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.