浮词 nghĩa là Lời lẽ hoa mỹ nhưng không có nội dung.
Nghĩa của 浮词
fúcí
PHÙ TỪphồn thể 浮詞
Lời lẽ hoa mỹ nhưng không có nội dung
Cách nói gây hiểu lầm
Câu hỏi thường gặp
浮词 nghĩa là gì?
浮词 (fúcí) nghĩa là Lời lẽ hoa mỹ nhưng không có nội dung.
浮词 đọc thế nào?
浮词 đọc là fúcí (pinyin).
Âm Hán Việt của 浮词 là gì?
Âm Hán Việt của 浮词 là "phù từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.