TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮财

fúcái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浮財

Âm Hán Việt PHÙ TÀI

浮财 nghĩa là tài sản di động.

Nghĩa của 浮财

fúcái

PHÙ TÀIDanh từphồn thể 浮財
  1. Tài sản di động
  2. Tiền bạc và đồ đạc
  3. Tài sản không phải bất động sản

Câu hỏi thường gặp

浮财 nghĩa là gì?

浮财 (fúcái) nghĩa là tài sản di động.

浮财 đọc thế nào?

浮财 đọc là fúcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮财 là gì?

Âm Hán Việt của 浮财 là "phù tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.