TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮贴

fútiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浮貼

Âm Hán Việt PHÙ THIẾP

浮贴 nghĩa là Dán nhẹ để có thể gỡ ra sau.

Nghĩa của 浮贴

fútiē

PHÙ THIẾPphồn thể 浮貼
  1. Dán nhẹ để có thể gỡ ra sau

Câu hỏi thường gặp

浮贴 nghĩa là gì?

浮贴 (fútiē) nghĩa là Dán nhẹ để có thể gỡ ra sau.

浮贴 đọc thế nào?

浮贴 đọc là fútiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮贴 là gì?

Âm Hán Việt của 浮贴 là "phù thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.