TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮选

fúxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浮選

Âm Hán Việt PHÙ TUYỂN

浮选 nghĩa là quy trình tuyển nổi.

Nghĩa của 浮选

fúxuǎn

PHÙ TUYỂNDanh từphồn thể 浮選
  1. Quy trình tuyển nổi

Câu hỏi thường gặp

浮选 nghĩa là gì?

浮选 (fúxuǎn) nghĩa là quy trình tuyển nổi.

浮选 đọc thế nào?

浮选 đọc là fúxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮选 là gì?

Âm Hán Việt của 浮选 là "phù tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.