TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮雕

fúdiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ ĐIÊU

浮雕 nghĩa là điêu khắc nổi.

Nghĩa của 浮雕

fúdiāo

PHÙ ĐIÊUDanh từ
  1. Điêu khắc nổi

Từ ghép có 浮雕

Câu hỏi thường gặp

浮雕 nghĩa là gì?

浮雕 (fúdiāo) nghĩa là điêu khắc nổi.

浮雕 đọc thế nào?

浮雕 đọc là fúdiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮雕 là gì?

Âm Hán Việt của 浮雕 là "phù điêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.