TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浴球

yùqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤC CẦU

浴球 nghĩa là bông tắm, mút tắm.

Nghĩa của 浴球

yùqiú

DỤC CẦU
  1. Bông tắm
  2. Mút tắm
  3. Quả cầu tắm (chứa hương liệu hoặc muối)

Câu hỏi thường gặp

浴球 nghĩa là gì?

浴球 (yùqiú) nghĩa là bông tắm, mút tắm.

浴球 đọc thế nào?

浴球 đọc là yùqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 浴球 là gì?

Âm Hán Việt của 浴球 là "dục cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.