TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浴花

yùhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤC HOA

浴花 nghĩa là bông tắm, mút tắm.

Nghĩa của 浴花

yùhuā

DỤC HOA
  1. Bông tắm
  2. Mút tắm

Câu hỏi thường gặp

浴花 nghĩa là gì?

浴花 (yùhuā) nghĩa là bông tắm, mút tắm.

浴花 đọc thế nào?

浴花 đọc là yùhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 浴花 là gì?

Âm Hán Việt của 浴花 là "dục hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.