TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浴血苦战

yùxuèkǔzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浴血苦戰

Âm Hán Việt DỤC HUYẾT KHỔ CHIẾN

浴血苦战 nghĩa là Một cuộc chiến đấu ác liệt và đẫm máu.

Nghĩa của 浴血苦战

yùxuèkǔzhàn

DỤC HUYẾT KHỔ CHIẾNphồn thể 浴血苦戰
  1. thành ngữ Một cuộc chiến đấu ác liệt và đẫm máu

Câu hỏi thường gặp

浴血苦战 nghĩa là gì?

浴血苦战 (yùxuèkǔzhàn) nghĩa là Một cuộc chiến đấu ác liệt và đẫm máu.

浴血苦战 đọc thế nào?

浴血苦战 đọc là yùxuèkǔzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浴血苦战 là gì?

Âm Hán Việt của 浴血苦战 là "dục huyết khổ chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.