TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浴衣

yùyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤC Y
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)

浴衣 nghĩa là áo choàng tắm.

Nghĩa của 浴衣

yùyī

DỤC YDanh từ
  1. Áo choàng tắm
  2. Yukata, kimono mùa hè nhẹ nhàng mặc không chính thức

Câu hỏi thường gặp

浴衣 nghĩa là gì?

浴衣 (yùyī) nghĩa là áo choàng tắm.

浴衣 đọc thế nào?

浴衣 đọc là yùyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 浴衣 là gì?

Âm Hán Việt của 浴衣 là "dục y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.