TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浴霸

yùbà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤC BÁ

浴霸 nghĩa là Đèn sưởi hồng ngoại trong phòng tắm, được quảng cáo là "vua phòng tắm".

Nghĩa của 浴霸

yùbà

DỤC BÁDanh từ
  1. Đèn sưởi hồng ngoại trong phòng tắm, được quảng cáo là "vua phòng tắm"

Câu hỏi thường gặp

浴霸 nghĩa là gì?

浴霸 (yùbà) nghĩa là Đèn sưởi hồng ngoại trong phòng tắm, được quảng cáo là "vua phòng tắm".

浴霸 đọc thế nào?

浴霸 đọc là yùbà (pinyin).

Âm Hán Việt của 浴霸 là gì?

Âm Hán Việt của 浴霸 là "dục bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.