TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
hǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰氵每(GHTKV,U+FA45),⿰氵毎(J,U+2F901) Mọi âm Hán Việt của chữ: hải Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 片 (piàn)

海 nghĩa là đại dương, biển.

Nghĩa của 海

hǎi

HẢI
  1. Đại dương
  2. Biển
  3. Số lượng lớn người hoặc vật
  4. phương ngữ Nhiều

Hǎi

HẢItên riêng
  1. họ Họ Hǎi

Từ ghép có 海

Thành ngữ có 海

  • 人山人海 — Đám đông; biển người
  • 海市蜃楼 — Ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)
  • 排山倒海 — Lật đổ núi non và biển cả (thành ngữ); rung chuyển đất trời
  • 石沉大海 — Ném đá chìm xuống biển
  • 翻江倒海 — Lật sông đổ biển
  • 大海捞针 — Mò kim đáy biển
  • 沧海桑田 — Nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu
  • 海阔天空 — Biển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la
  • 瞒天过海 — Vượt biển bằng mưu kế
  • 浩如烟海 — Mênh mông như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)
  • 名扬四海 — Nổi danh khắp nơi
  • 山盟海誓 — Thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu
  • 海誓山盟 — Thề yêu nhau trọn đời (thành ngữ); thề ước yêu thương vĩnh cửu
  • 海枯石烂 — Đến khi biển cạn đá mòn
  • 曾经沧海 — Từng vượt biển cả mênh mông
  • 刀山火海 — Nghĩa đen núi dao biển lửa
  • 泥牛入海 — Trâu đất xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất không hy vọng trở lại
  • 海纳百川 — Mọi dòng sông đều chảy ra biển
  • 沧海一粟 — Một giọt nước trong biển cả
  • 文山会海 — Văn bản chất đống và họp hành liên miên

Câu ví dụ với 海

  • 章鱼生活在海裡。 Con bạch tuộc sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8377704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

海 nghĩa là gì?

海 (hǎi, hǎi) nghĩa là đại dương, biển.

海 đọc thế nào?

海 đọc là hǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 海 là gì?

Âm Hán Việt của 海 là "hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.