TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海上

hǎishàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI THƯỢNG

海上 nghĩa là hàng hải.

Nghĩa của 海上

hǎishàng

HẢI THƯỢNGTính từ, Tên riêng
  1. Hàng hải

Câu ví dụ với 海上

  • 我在海上已经生活了好几个月。 Tôi đã sống hàng tháng trên biển.Tatoeba #3538002

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

海上 nghĩa là gì?

海上 (hǎishàng) nghĩa là hàng hải.

海上 đọc thế nào?

海上 đọc là hǎishàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 海上 là gì?

Âm Hán Việt của 海上 là "hải thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.