TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海上奇书

hǎishàngqíshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海上奇書

Âm Hán Việt HẢI THƯỢNG KỲ THƯ

海上奇书 nghĩa là Tạp chí văn học xuất bản năm 1892-93 bởi Han Bangqing 韩邦庆, có tiểu thuyết đăng nhiều kỳ bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô.

Nghĩa của 海上奇书

hǎishàngqíshū

HẢI THƯỢNG KỲ THƯphồn thể 海上奇書
  1. Tạp chí văn học xuất bản năm 1892-93 bởi Han Bangqing 韩邦庆, có tiểu thuyết đăng nhiều kỳ bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô

Câu hỏi thường gặp

海上奇书 nghĩa là gì?

海上奇书 (hǎishàngqíshū) nghĩa là Tạp chí văn học xuất bản năm 1892-93 bởi Han Bangqing 韩邦庆, có tiểu thuyết đăng nhiều kỳ bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô.

海上奇书 đọc thế nào?

海上奇书 đọc là hǎishàngqíshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 海上奇书 là gì?

Âm Hán Việt của 海上奇书 là "hải thượng kỳ thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.