海上花列传
Phồn thể: 海上花列傳
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hải thượng hoa liệt truyện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
海上花列传 nghĩa là Hải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韩邦庆 (Hán Bāngqìng), tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp thấp bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô.
Nghĩa của 海上花列传
Hǎishàng Huā Lièzhuàn
HẢI THƯỢNG HOA LIỆT TRUYỆNphồn thể 海上花列傳tên riêng- Hải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韩邦庆 (Hán Bāngqìng), tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp thấp bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô
- Dịch sang Phổ Thông Hoa là 海上花 bởi Iris Chang
Câu hỏi thường gặp
海上花列传 nghĩa là gì?
海上花列传 (hǎishàng huā lièzhuàn) nghĩa là Hải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韩邦庆 (Hán Bāngqìng), tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp thấp bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô.
海上花列传 đọc thế nào?
海上花列传 đọc là Hǎishàng Huā Lièzhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 海上花列传 là gì?
Âm Hán Việt của 海上花列传 là "hải thượng hoa liệt truyện".