TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海上花列传

Hǎishàng Huā Lièzhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海上花列傳

Âm Hán Việt HẢI THƯỢNG HOA LIỆT TRUYỆN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hải thượng hoa liệt truyện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

海上花列传 nghĩa là Hải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韩邦庆 (Hán Bāngqìng), tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp thấp bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô.

Nghĩa của 海上花列传

Hǎishàng Huā Lièzhuàn

HẢI THƯỢNG HOA LIỆT TRUYỆNphồn thể 海上花列傳tên riêng
  1. Hải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韩邦庆 (Hán Bāngqìng), tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp thấp bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô
  2. Dịch sang Phổ Thông Hoa là 海上花 bởi Iris Chang

Câu hỏi thường gặp

海上花列传 nghĩa là gì?

海上花列传 (hǎishàng huā lièzhuàn) nghĩa là Hải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韩邦庆 (Hán Bāngqìng), tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp thấp bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô.

海上花列传 đọc thế nào?

海上花列传 đọc là Hǎishàng Huā Lièzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海上花列传 là gì?

Âm Hán Việt của 海上花列传 là "hải thượng hoa liệt truyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.